(Tuyển tập) Tiêu Chuẩn Vật Liệu Và Cấu Kiện Xây Dựng

Thảo luận trong 'Các tiêu chuẩn xây dựng khác' bắt đầu bởi kcxdkt, 22 Tháng ba 2015.

  1. kcxdkt

    kcxdkt Updating ...

    62148.png

    Đây là tuyển tập tiêu chuẩn nội dung gồm:

    I. TIÊU CHUẨN XIMĂNG.
    1. TCVN 5438:2004 Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa.
    2. TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân loại.
    3. TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.
    4. TCVN 2682-1999 Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.
    5. TCVN 5691:2000 Xi măng Pooclăng trắng.
    6. TCVN 6260:1977 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.
    7. TCVN 6069:1995 Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật.
    8. TCVN 4033:1995 Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật.
    9. TCVN 6067:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật.
    10. TCVN 7445-1:2004 Ximăng giếng khoan chủng loạI G- Phần 1- Yêu cầu kỹ thuật.
    11. TCVN 4316:1986 Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật.
    12. TCXDVN 324:2004 Ximăng xây trát.
    13. TCXDVN 167:2002 Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng.
    14. TCXDVN 283:2002 Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng.
    15. TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.
    16. TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng.
    17. TCXD 7024:2002 Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm.
    18. TCVN 7062:2002 Giấy bao ximăng.
    19. TCVN 7062:1996 Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật.
    20. TCXD 168:1989 Thạch cao dùng để sản xuất ximăng.
    21. TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét.
    22. TCVN 4315: 1986 Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng.
    23. TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng.
    II. TIÊU CHUẨN VỀ BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG.
    24. TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật.
    25. TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông - Thuật ngữ và định nghĩa.
    26. TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông - SỏI , dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật.
    27. TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng - Hướng dẫn sử dụng.
    28. TCVN 1771:1987 Đá dăm sỏI-sỏI dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.
    29. TCXDVN 1770:1986 Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.
    30. TCVN 5440:1991 Bêtông - Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung.
    31. TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.
    32. TCVN 6025:1995 Bêtông - Phần mac theo cường độ chịu nén.
    33. TCXD 171:1989 Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoạI - sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cường độ chịu nén.
    34. TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng.
    35. TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.
    36. TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
    37. TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà.
    38. TCXDVN 302:2004 Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.
    39. TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn.
    40. TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật.
    41. TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền.
    42. TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính Puzơlăn
    43. TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông.
    44. TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit.
    45. TCXDVN 349:2005 Cát nghiền cho bêtông và vữa.
    46. TCVN 6394: 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép.
    47. TCVN 6393:1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lướI thép.
    48. TCXDVN 372:2006 Ống bêtông cốt thép thoát nước.
    49. 14TCN 63-73-2002 Bêtông thủy công và các loạI dùng cho bêtông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
    50. 14TCN 103-109-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
    III. TIÊU CHUẨN VÔI, VỮA, GẠCH ĐÁ, GỐM SỨ XÂY DỰNG.
    51. TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng.
    52. TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng.
    53.TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
    54. 14 TCN 80-2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
    55. TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật.
    56. TCXD 90:1982 Gạch lát đất sét nung.
    57. TCXD 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung.
    58. TCXD 85:1981 Gạch lát lá dừa.
    59. TCVN 1450: 1998 Gạch rỗng đất sét nung.
    60. TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung.
    61. TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật.
    62. TCVN 6065:1995 Gạch can xi lát nền.
    63. TCVN 6074:1995 Gạch lát granito.
    64. TCXD 86:1981 Gạch chịu Axit.
    65. TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung.
    66. TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát - Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật.
    67. TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật.
    68. TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn.
    69. TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%)- Yêu cầu kỹ thuật.
    70. TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật.
    71. TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật.
    72. TCVN 6476:1999 Gạch bêtông tự lèn.
    73. TCVN 6477:1999 Gạch Block bêtông.
    74. TCVN 4732:1989 Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
    75. TCVN 2119:1991 Đá canxicatbonnat - để nung vôi xây dựng.
    76. TCVN 5642:1992 KhốI đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát.
    77. TCVN 1452: 1995 KhốI đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật.
    78. TCVN 1453:1986 Ngói ximăng cát.
    79. TCVN 7195: 2002 Ngói tráng men.
    80. TCVN 3786:1994 Ống sành thoát nước và phụ tùng.
    81. TCVN 4353:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật.
    82. TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật.
    83. TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật.
    84. TCVN 6598:2000 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng - Trường thạch.
    85. TCVN 6927: 2001 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng - Thạch anh.
    86. TCVN 6073:2005 Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật.
    IV. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA.
    87. TCXDVN 332:2004 Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị.
    88. TCXDVN 350:2005 Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản.
    89. TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa - Gạch cao Alumin.
    90. TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa.
    91. TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa- Phân loại.
    92. TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa - Vữa samot.
    93. TCVN 4710:1998 Vật liệu chịu lửa - Gạch samot.
    94. TCXD 84:1981 Vữa chịu lửa samot.
    95. TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh.
    96. TCVN 6587:2000 Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot.
    V. TIÊU CHUẨN THỦY TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG.
    97. TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng - Thuật ngữ - Định nghĩa.
    98. TCXDVN 291:2002 Nguyên liệu để sản xuất tủy tinh xây dựng – Đá vối.
    99. TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít.
    100. TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.
    101. TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật.
    102. TCVN 7364-1-6-2004 Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp.
    103. TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn.
    104. TCVN 7456:2004 Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép.
    105. TCVN 7526: 2004 Kính xây dựng - định nghĩa và phân lọai.
    106. TCVN 7526:2005 Kính xây dựng – Kính ván vân hoa.
    107. TCVN 7528:2005 Kính xây dựng – Kính phủ phản quan.
    108. TCVN 7529:2005 Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt.
    VI. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA.
    109. TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.
    110. TCVN 6151-1:2005 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung.
    111. TCVN 6151-2:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật.
    112. TCVN 6151-3-2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 3 - Phụ tùng nốI và đầu nối.
    113. TCVN 6151-4: 2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 4 - Van và trang ị phụ.
    114. TCVN-5:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật - Phần V - Sự phù hợp vớI mục đích của hệ thống.
    116. TCVN 6150-1:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa- Dãy thống số theo hệ inch.
    117. TCVN 6150-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 2 – Dãy thống số theo hệ inch.
    118. TCVN 7093-1: 2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai - Phần I – dãy thống số theo hệ mét.
    119. TCVN 7093-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai - Phần 2 – dãy thống số theo hệ inch.
    120. TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo - Bản chiều dày thông dụng của thành ống.
    121. TCVN 6243-1:2003 Phụ tùng nốI bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ), Poly (Vinyl clorua)
    clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống chịu áp lực - Phần I: Dãy thông số theo hệ mét.
    122. TCVN 6246:2003 Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua) không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) vớI các dòng đệm đàn hồI - Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.
    123. TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI - Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.
    123. TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI - Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.
    124. TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.
    125. TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE.
    126. TCVN 7451:2004 Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật.
    VII. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN.
    127. TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su.
    128. TCXDVN 290:2002 Băng chắn nước dùng trong mốI nốI công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.
    129. TCXDVN 328:2004 Tấm trảI chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính.
    130. TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.
    131. TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime.
    132. TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật.
    133. TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt – Phân loại.
    134. TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật.
    135. TCVN 7239:2003 Bột bả tường.
    136. TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại.
    137. TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng xanh crom ôxit.
    VIII. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA.
    138. TCXD 1072:1971 Gỗ - Phân nhốm theo tính chất cơ lý.
    139. TCVN 1073:1971 Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.
    140. TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản.
    141. TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ.
    142. TCXD 192:1996 Cửa gỗ - Cữa đi - cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật.
    143. TCXD 237: 1999 Cửa kim loại- Cữa đi - cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật chung.
    144. TCXD94:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.
    145. TCVN 5761:1993 Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật.
    146. TCVN 5762: 1993 Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật.
    147. TCXD 92:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - Bản lề cửa.
    148. TCXD 93:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa.
    IX. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI.
    149. TCVN 1651:1985 Thép cốt bêtông cán nóng.
    150. TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.
    151. TCVN 1765:1975 Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
    152. TCVN 1766:1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
    153. TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước.
    154. TCVN 1655:1975 Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước.
    155. TCVN 2059:1977 Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I - cỡ thông số kích thước.
    156. TCVN 3104:1979 Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.
    157. TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước.
    158. TCVN 3601: 1981 Thép tấm mỏng lợp nhà.
    159. TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng.
    160. TCVN 1656:1993 Thép góc cạnh đều cán nóng - cỡ, Thông số kích thước.
    161. TCVN 1657:1993 Thép góc cạnh không đều cán nóng - cỡ, thông số kích thước.
    162. TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng - Phần I-Kích thước của thép tròn.
    163. TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông.
    164. TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt.
    165. TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần I-Yêu cầu chung.
    166. TCVN 6284-2:1997 Thép cốt thép bêtông dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội.
    167. TCVN 6284-3:1997 Thép cốt thép dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram.
    168. TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh.
    169. TCVN 6284-5:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 5- Thanh thép cán nóng – có hoặc không có sử lý tiếp.
    170. TCVN 6285:1997 Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn.
    171. TCVN 6286:1997 Thép cốt bêtông - LướI thép hàn.
    172. TCVN 6288: 1997 Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt.
    173. TCVN 6283-4:1999 Thép – dây thép cán nóng - Phần 4 : Dung sai.
    174. TCVN 6521:1999 Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển.
    175. TCVN 6522:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.
    176. TCVN 6523:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao.
    177. TCVN 6524:1999 Thép tấm kết cấu cán nguội.
    178. TCVN 6525:1999 Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.
    179. TCVN 6526:1999 Thép băng kết cấu cán nóng.
    180. TCVN 6527:1999 Thép dài khổ rộng - Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng.
    181. TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật.
    182. TCVN 2942:1993 Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực.
    183. TCVN 3223:2000 Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.
    184. TCXDVN 330:2004 Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm.

    Download
     

  2. hamvuinhat

    hamvuinhat Thành viên mới

    Sao bị lỗi không tải được?