(tỉnh Vĩnh Phúc) Giá SẮT THÉP tại tỉnh VĨNH PHÚC tháng 8 năm 2019.

Thảo luận trong 'Sắt-Thép-Tôn' bắt đầu bởi DailySatThep, 3 Tháng tám 2019.

  1. DailySatThep

    DailySatThep Thành viên mới

    CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
    (Địa chỉ: X. Đồng Tâm, tt Ba Hàng,TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
    ***************************************************
    BÁO GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH VĨNH PHÚC THÁNG 8 NĂM 2019.
    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH VĨNH PHÚC THÁNG 8 NĂM 2019.
    (Cập nhật giá Bán Buôn: Ngày 03/8/2019)
    ***********************************

    TT______CHỦNG LOẠI____QUY CÁCH___MÁC THÉP__ĐƠN GIÁ__
    A/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng Dự Ấn + Hàng dân dụng)
    1, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.190
    2, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400 + CB500 = 12.390
    3, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.900
    4, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 12.100
    5, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.490
    6, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400 + CB500 = 12.390
    7, Sắt tròn thanh vằn D10+ D12 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 12.150
    8, Sắt thanh tròn vằn D10+D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.290
    9, Sắt thanh tròn vắn D10+D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.530
    10, Sắt tròn trơn, vằn d6+d8 (Thái Nguyên) (Dạng cuộn) CB240 = 12.480
    11, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Hòa Phát) (Dạng cuộn) CB240 = 12.390
    12, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Việt Mỹ) (Dạng cuộn) CB240 = 12.15
    B/ SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên
    1, Sắt vuông đặc 10x10; Sắt vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.730
    2, Sắt vuông đặc 14x14; Sắt vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.730
    3, Sắt vuông đặc 18x18; Sắt vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.830
    4, Sắt tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20 ; SS400; CT3 = 13.630
    5, Sắt tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42 ; SS400; CT3 = 13.630
    6, Sắt tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35 ; SS400; CT3 = 13.930
    7, Sắt tròn trơn d36; d50; d60; d76; d100; C20 và C30 = 14.490
    8, Sắt tròn trơn D110; D130; D150; D200; Q345và C45 = 14.590
    9, Sắt Lập là, sắt dẹt 30mm (dày 2 đến 9 ly) (L=6m) SS400 = 13.730
    10, Sắt Lập là, Sắt dẹt 40mm (dày 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 13.730
    11, Sắt lập là, Sắt dẹt 50mm (dày 3 đến 10 ly) (L=6m) SS400 = 13.630
    12, Sắt Lập là, Sắt dẹt 60mm (dày 4 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.630
    13, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo yêu cầu) = 13.800
    14, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 12 đến 14 ly) ; (L= Theo yêu cầu) = 14.150
    C/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
    1, Sắt góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m) SS400 = 13.690
    2, Sắt góc L40x40x3; L40x40x4; L50x50x6; (L=6m) SS400 = 13.690
    3, Sắt góc L50x50x3; L50x50x4; L50x50x5; (L=6m và 12m) = 13.690
    4, Sắt góc L60x60x4; L60x60x5’ L60x60x6; (L=6m và 12m) = 13.440
    5, Sắt góc L63x63x5; L63x63x6; L63x63x4; (L=6m và 12m) = 13.590
    6, Sắt góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m và 12m) = 13.490
    7, Sắt góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x8; (L=6m và 12m) = 13.59
    8, Sắt góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x9; (L=6m và 12m) = 13.590
    9, Sắt góc L80x80x6; L80x80x8; L80x80x10; (L=6m và 12m) = 13.590
    10, Sắt góc L90x90x6; L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m và 12m) = 13.590
    11, Sắt góc L100x100x7; L100x8; L100x100x10; (L=12m) SS400 = 13.590
    12, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.690
    13, Sắt góc L130x130x12; L130x130x10; L130x9; (L=12m) SS400 = 13.690
    14, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS400 = 15.550
    15, Sắt góc L100x100x10; L130x130x15; L175x17 (L=12m) SS.540 = 13.990
    16, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12 (L=12m) SS.540 = 13.880
    17, Sắt góc L130x130x9; L130x10; L130x130x12 (L=12m) SS.540 = 13.880
    18, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS.540 = 15.750
    19, Sắt góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10 (L=12m) SS400 = 16.750
    20, Sắt góc L200x200x15; L200x200x20; L200x15 (L=12m) SS400 = 16.250
    D/ SẮT CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H (Thái Nguyên + Nhập khẩu)
    1, Sắt chữ U100x46x4.5; Sắt chữ U120x52x4.6; (L=6m và 12m) CT38 = 13.850
    2, Sắt chữ U140x58x4.9; Sắt chữ U160x64x5; (L=6m và 12m) CT38 = 13.850
    3, Sắt chữ U150x75.6.5; Sắt chữ U180x74x5.1; (L=6m và 12m) SS400 = 15.390
    4, Sắt chữ U200x76x5.2; Sắt chữ U300x85x7; (L=6m và 12m) SS400 = 14.750
    5, Sắt chữ I100x55x4.5; Sắt chữ I120*64*4.8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550
    6, Sắt chữ I150x175x5x7; Sắt chữ I248x124x5x8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550
    7, Sắt chữ I200x100x5.5x8; Sắt I298x149x5.5x8; (L=12m) SS400 = 14.920
    8, Sắt chữ I300x150x6x9; Sắt chữ I400x2008x13; (L=12m) SS400 = 14.920
    9, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x6.5 x 9; (L=12m) SS400 = 14.850
    10, Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt chữ H175x8x11 (L=12m) SS400 = 14.920
    11, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt H250 x 9x14 ; (L=12m) SS400 = 14.920
    12, Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x13x21 ; (L=12m) SS400 = 14.920
    E/ SẮT XÀ GỒ ĐEN + XÀ GỒ KẼM
    1, Sắt xà gồ đen U100x50; U120x50; U150x50;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.200
    2, Sắt xà gồ đen U150x50; U180x50; U200x60;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.200
    3, Xà gồ C100x50x20;C120x50x20;C150x30x15;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.350
    4, Xà gồ C150x30x15; C180x50x20;C200x70x30;(L=Theo yêu cầu)SS400 = 14.350
    5, Sắt xà gồ kẽm U100x50; U120x50; U150x30;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.990
    6, Sắt xà gồ kẽm U160x50; U180x60; U200x70;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.990
    7, X.gồ kẽm C100x50x15;C100x50x20;C120x50;(L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.990
    8, X.gồ kẽm C150x50x20;C200x50x20;C180x60;(L-Théo yêu cầu) SS400 = 14.990
    F/ SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + SẮT ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM
    1, Sắt hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.680
    2, Sắt hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.440
    3, Sắt hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.680
    4, Sắt hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
    5, Sắt hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    6, Sắt hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 15.440
    7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440
    9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    11, Sắt ông đen A50; A60; A76; A90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    12, Sắt ống đen A110; A130; A150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150
    13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590
    14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ
    G/ SẮT TẤM + SẮT CHỐNG TRƯỢT + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT
    1, Sắt tôn tấm từ 2(mm) đến 5 (mm) China + Japan (L=1,5mx6m) Q235 = 12.690
    2, Sắt tôn tấm từ 6(mm) đến 10(mm) China + Japan (L=1,5mx6m) Q235 = 12.480
    3, Sắt tôn tấm từ 12(mm) đến 18(mm) China + Japan(L=1,5mx6m) SS40 = 12.680
    4, Sắt tôn tấm từ 50 (mm) đến 200 (mm) China + Jap(L=1,5mx6m) Q235 = 13.080
    5, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤5mm) ; (L=Theo yêu cầu)Q235= 13.690
    6, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm); (L=Theo yêu cầu)Q235= 13.795
    7, Sắt Lập là cán nóng 30mm (dày từ 2 đến 9mm) ; (L=Theo yêu cầu) = 13.730
    8, Sắt Lập là cán nóng 40mm (dày từ 2 đến 11 mm) (L=Theo yêu cầu) = 13.730
    9, Sắt Lập là cán nóng 50mm (dày từ 3 đến 15mm) (L=Theo yêu cầu) = 13.630
    10, Sắt Lập là cán nóng 60mm (dày từ 4 đến 16mm) (L=Theo yêu cầu) = 13.630
    11, Sắt bản mã cắt từ tấm (2mm ≤ T ≤5mm) (L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.350
    12, Sắt bản mã cắt từ tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm)(L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.250
    13, Sắt chống trượt từ 2(mm) đến 5(mm) China (L=1,5mx6m) S400 = 13.550
    14, Bulon móng+Bulong mạ kẽm+Tizen(d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ
    15, Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt theo kích thước yêu cầu) = 67.000
    16, Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài theo yêu cầu) = 29.000
    17, Sơn bề mặt sắt (Đánh rỉ+Sơn chống rỉ+ Sơn Mầu); (Theo y/cầu) = 1.200
    18, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Hình+Kết cấu); (Theo y/cầu) = 6.150
    *GHI CHÚ:
    + Bảng báo giá sắt Bán Buôn, cung cấp cho Đại Lý, các Dự Án, các Công Trình có hiệu lực
    từ ngày 03/8/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
    + Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có triết khấu cho từng đơn hàng).
    + Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Co, Cq của hàng nhập khẩu) khi giao hàng.
    + Công ty có xe vận chuyển (từ 5 đến 35 tấn); Xe Cẩu tự hành; Cần cẩu để hạ hang tại Chân
    công trường hoặc tại kho của bên mua.
    + Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách của tất cả các chủng loại sắt.
    + Công ty nhận: Phun bi; Khoan & đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, ống; Gia công kết cấu.
    + Khách hàng liên hệ trực tiếp với Công ty Việt Cường:
    * Mr. Việt (PGĐ) 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 + (ZALO: 038.454.6668)
    * Điện thoại CĐ/ FAX: 0208.3763.353 --- Email/ FB: jscvietcuong@gmail.com
    Thep goc L65x60x5.jpg Kho ong kem.jpg
    ***Tag: Bảng giá sắt thép tại Vĩnh Phúc (Cập nhật ngày 03/8/2019). Báo giá sắt thép mới nhất tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng rẻ nhất tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng rẻ nhất tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt bán đại lý tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá thép bán đại lý tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại Vĩnh Phúc năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép tại Vĩnh Phúc năm 2019. Danh bạ công ty bán sắt thép tại Vĩnh Phúc năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thành phố Vĩnh Yên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thành phố Phúc Yên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Lập Thạch Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Sông Lô Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Tam Đảo Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Tam Dương Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Khai Quang Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Bình Xuyên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Bá Thiện Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Bình Xuyên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Phúc Yên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Tam Dương II Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Chấn Hưng Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Sơn Lôi Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Thăng Long tỉnh Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Sông Lô Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Nam Bình Xuyên Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Tam Dương I Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Lập Thạch Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng tại Vĩnh Phúc tháng 8 năm 2019 (Từ phi 8 đến phi 32).