(tỉnh Kiên Giang) Báo giá Sắt Thép xây dựng mới nhất tại tỉnh Kiên giang tháng 9 năm 2019.

Thảo luận trong 'Sắt-Thép-Tôn' bắt đầu bởi DailySatThep, 3 Tháng chín 2019.

  1. DailySatThep

    DailySatThep Thành viên mới

    CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
    (Trụ sở chính: P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
    ********************************************

    BẢNG GIÁ SẮT THÁNG 9 NĂM 2019 TẠI TỈNH KIÊN GIANG.
    BẢNG GIÁ THÉP THÁNG 9 NĂM 2019 TẠI TỈNH KIÊN GIANG.

    (Nhà phân phối Sắt cấp 1)
    (Cập nhật giá bán buôn: Ngày 03/09/2019)
    ************************************

    TT---------- CHỦNG LOẠI --------- QUY CÁCH --- MÁC THÉP -- ĐƠN GIÁ
    A – SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC + SẮT LA + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
    * Sắt vuông 10 đặc; Sắt vuông 12 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 13.630
    * Sắt vuông 14 đặc; Sắt vuông 16 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 13.630
    * Sắt vuông 18 đặc; Sắt vuông 20 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 13.730
    * Sắt tròn đặc (d10; d12; d14; d16; d18; d20) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.630
    * Sắt tròn đặc (d22; d25; d28; d32; d36; d40) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.630
    * Sắt tròn đặc (d19; d24; d30; d34; d36; d42) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.930
    * Sắt tròn đặc (D32; D34; D35; D36; D40; D50; d60) – C45 (L=6m) = 14.490
    * Sắt tròn đặc (D76; D90; D110; D130; D150; D200) – C45 (L=6m) = 14.490
    * Sắt La (Sắt lập là) 30mm và 40mm (từ 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 13.630
    * Sắt La (Sắt lập là) 50mm và 60mm (từ 3 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.530
    * Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo yêu cầu) = 13.700
    * Sắt dẹt cắt từ tôn tấm ( dày từ 12 ly đến 20 ly) (L=Theo yêu cầu) = 13.950
    B – SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
    * Sắt góc v30x30x3; v40x40x5; v45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
    * Sắt góc v40x40x3; v40x40x4; v80x80x7; (L=6m; 12m) SS400 =13.590
    * Sắt góc v50x50x4; v50x50x5; v70x70x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
    * Sắt góc v60x60x4; v60x60x5; v60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 =13.340
    * Sắt góc v63x63x5; v63x63x6; v75x75x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v65x65x5; v65x65x6; v65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390
    * Sắt góc v70x70x6; v70x70x7; v70x70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v75x75x5; v75x75x6; v75x75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v80x80x6; v80x80x8; v80x80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v90x90x6; v90x90x8; v90x90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v100x100x7; v100x100x8; v100x100x10 ;(L=12m) SS400 = 13.490
    * Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) SS400 = 13.590
    * Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) SS400 = 13.590
    * Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15;(L=12m) SS400 = 15.450
    * Săt góc v100x100x10; v130x130x15; v100x100x12;(L=12m) SS.540 = 13.890
    * Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) SS.540 = 13.880
    * Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) SS.540 = 13.880
    * Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15(L=12m) SS.540 = 15.750
    * Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x175x17(L=12m) SS.540 = 17.750
    * Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x200x25(L=12m) SS.540 = 17.750
    C- SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H (Thái Nguyên, Nhập khẩu)
    * Sắt U100x46x4.5; Sắt U120.52.4.8; (6m; 12m) SS400 = 13.650
    * Sắt U140x58x4.9; Sắt U160x64x5; (6m, 12m) SS400 = 13.650
    * Sắt U150x75x6.5; Sắt U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 15.450
    * Sắt U200x76x5.2; Sắt U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.450
    * Sắt U300x85x7; Sắt U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 14.450
    * Sắt I 100x55x4.5; Sắt I 120*64*4.8; (6m; 12m) SS400 = 14.450
    * Sắt I 150x75x5x7; Sắt I 244*175*7*11; (6m; 12m) SS400 = 14.550
    * Sắt I 200x100x5.5x8; Sắt I 250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 14.540
    * Sắt I I 300*150*6.5*9;; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.950
    * Sắt I 350x175x7x11; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.950
    * Sắt H100x100x6x8; Sắt H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.720
    * Sắt H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.820
    * Sắt H250x250x9x14; Sắt H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920

    D- SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM
    * Sắt hộp đen 50x50 (dày từ 1,8 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.340
    * Sắt hộp đen 50x100 (dày từ 1,8 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
    * Sắt hộp đen 100x100 (từ 1,8 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.680
    * Sắt hộp đen 100x150 (từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    * Sắt hộp đen 150x150 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    * Sắt hộp đen 100x200 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 =16.350
    * Sắt ống đen D50 (dày từ 1,8 đến 3 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    * Sắt ống đen D60 (dày từ 1,8 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    * Sắt ống đen D76 (dày từ 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    * Sắt ống đen D90 (dày từ 2,5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    * Sắt ống đen D130 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    * Sắt ống đen D150 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
    * Sắt hộp kẽm 50x50 (dày từ 1,4 đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.560
    * Sắt hộp kẽm 50x100 (từ 2,3 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
    * Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 1,8 đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.560
    * Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 2,3 đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    * Sắt hộp kẽm 100x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    * Sắt hộp kẽm 150x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    * Sắt hộp kẽm 100x200 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
    * Sắt ống kẽm d33; d42; d50; d60 (đến 2ly) (L=6m) SS400 = 15.590
    * Sắt ống kẽm nhúng nóng D50; D60; D76; (L=6m) SS400 = 21.660
    * Ống kẽm nhúng nóng D100; D130; D150; (L=6m) SS400 = 21.390

    E – SẮT TẤM + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT + SẮT CHỐNG TRƯỢT
    * Sắt tấm cắt quy cách (2mm ≤ T ≤ 5mm) ; (Theo yêu cầu) = 13.690
    * Sắt tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu) = 13.795
    * Sắt tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm) (Theo yêu cầu) = 14.150
    * Sắt chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm; (L=1,5x6m) = 13.150
    * Sắt chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5x6m) = 13.250
    * Sắt bản mã cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm) ; (L=Theo yêu cầu) = 14.350
    * Sắt bán mã cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) ; (L=Theo yêu cầu) = 14.250
    * Sắt La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo y/cầu)SS400 = 13.730
    * Sắt La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo y/cầu)SS400 = 13.630
    * Sơn bề mặt sắt (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) các loại (Theo yêu cầu) = 1.200
    * Mạ kẽm nhúng nóng (Làm sạch bề mặt + Mạ Zn) (Theo yêu cầu) = 6.150

    *GHI CHÚ:
    - Có đầy đủ “Chứng Chỉ Chất Lượng” của hàng sản xuất trong nước;
    Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu.
    - Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng)
    - Công ty có Xe vận chuyển từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự Hành, Cần Cẩu
    để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua.
    - Công ty nhận đơn hàng CẮT THEO QUY CÁCH + MẠ KẼM + SƠN Sắt các loại.
    - Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) - Facebook / Email: jscvietcuong@gmail.com.
    Điện thoại / FB: 0904.099 863 / 0912.925.032 / 038.454.6668 (ZALO: 038.454.6668)

    Rất mong nhận đước sự hợp tác của Quý Khách Hàng !
    ****Tag: (tỉnh Kiên Giang) Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại tỉnh Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép mới nhất tại Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/9/2019) tại tỉnh Kiên Giang năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại tỉnh Kiên Giang năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép tại Kiên Giang năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Kiên Giang năm 2019. Địa chỉ bán thép rẻ nhất tại Phú Quốc năm 2019. Danh bạ công ty bán sắt thép tại Kiên Giang năm 2019. Địa điểm công ty bán sắt thép tại Kiên Giang năm 2019. Đại chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Kiên Giang năm 2019. Nhà phân phối thép cấp 1 tại tỉnh Kiên Giang năm 2019. Bảng giá thép bán đại lý tại tỉnh Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Công ty bán sắt thép làm cột điện, xà sứ tại tỉnh Kiên Giang năm 2019. Bảng giá thép mạ kẽm nhúng nóng tại Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Hòn Đất Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Kiên Hải Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Kiên Lương Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Tân Hiệp Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng báo giá thép vuông 10 đặc tại huyện đảo Phú Quốc tỉnh Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 12 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 14 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 18 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 20 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; 20 đặc tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 30mm tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 40mm tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 50mm tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 60mm (dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly) tại Phú Quốc Kiên Giang tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt làm thanh cái dẫn điện (rộng 30mm; rộng 40mm; rộng 50mm; rộng 60mm) tại tỉnh Kiên Giang tháng 9 năm 2019.