Thép Ống Đúc ASTM A106/A53/API 5L

Thảo luận trong 'Công trình giao thông, thủy lợi' bắt đầu bởi Thép Nhập Khẩu, 2 Tháng năm 2017.

  1. Thép Nhập Khẩu

    Thép Nhập Khẩu Thành viên mới

    [​IMG]
    THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106/A53/API 5L

    CTY Thép Phi Long chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại,[Link reference]Thép Ống Đúc A106/A53/API 5L
    Sản phẩm đảm bảo chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất, CO/CQ đầy đủ
    Xuất Xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Mỹ..
    Thép Ống Đúc A106/A53/API 5llà loại Thép Carbon liền mạch, có khả năng chịu nhiệt chịu ăn mòn oxi tốt, tình đàn hồi giãn dài bền kéo cao, chịu va đập tốt
    Ứng dụng Thép Ống Đúc A106/A53/API 5L: dùng trong các ngành công nghiệp dầu khí, lò hơi, xây dựng cầu đường, hàng hải, cơ khí chế tạo...
    Thông số kỹ thuật Thép Ống Đúc A106/A53/API5L:
    -Quy cách :
    STT
    Đường kính thực tế
    Dày
    Khối lượng (Kg/mét)
    STT
    Đường kính thực tế
    Dày
    Khối lượng (Kg/mét)
    Mác Thép
    1
    21.3
    2.77
    1.266
    17
    88.9
    5.5
    11.312
    A106/A53
    2
    27.1
    2.87
    1.715
    18
    88.9
    7.6
    15.237
    A106/A53
    3
    33.4
    3.38
    2.502
    19

    114.3

    4.5
    12.185
    A106/A53
    4
    33.4
    3.4
    2.515
    20
    114.3
    6.02
    16.075
    A106/A53
    5
    33.4
    4.6
    3.267
    21
    114.3
    8.6
    22.416
    A106/A53
    6
    42.2
    3.2
    3.078
    22
    141.3
    6.55
    21.765
    A106/A53
    7
    42.2
    3.5
    3.34
    23
    141.3
    7.11
    23.528
    A106/A53
    8
    48.3
    3.2
    3.559
    24
    141.3
    8.18
    26.853
    A106/A53
    9
    48.3
    3.55
    3.918
    25

    168.3
    7.11
    28.262
    A106/A53
    10
    48.3
    5.1
    5.433
    26
    168.3
    8.18
    32.299
    A106/A53
    11
    60.3
    3.91
    5.437
    27

    219.1
    8.18
    42.547
    A106/A53
    12
    60.3
    5.5
    7.433
    28
    219.1
    9.55
    49.35
    A106/A53
    13
    76
    4
    7.102
    29
    273.1
    9.27
    60.311
    A106/A53
    14
    76
    4.5
    7.934
    30

    273.1
    10.3
    66.751
    A106/A53
    15
    76
    5.16
    9.014
    31
    323.9
    9.27
    71.924
    A106/A53
    16
    88.9
    4
    8.375
    32

    323.9
    10.3
    79.654
    A106/A53

    - Tiêu Chuẩn ASTM, JIS, DIN, EN,...
    Ngoài cung cấp các loại Thép Ống Đúc chúng tôi còn cung cấp các loại Thép Tròn Đặc S20C, S35C, S45C, S50C, SCM440, SCM420, SCR420, SCR440, Thép Tấm Cường Độ CAo A572, S355JR, S275JR, SM490, SS490, Thép Hình Hàn Quốc, Nhật Bản...
    Để biết thêm chi tiết xin liên hệ:
    ĐT: 0836207185 Fax: 0836207186 Email: thepphilong.vn@gmail.com ( Mr.Linh 0917733788)
     

    Các file đính kèm:


  2. heyboyvn88

    heyboyvn88 Thành viên mới

    Mời quý khách tham khảo bảng báo giá thép tấm mạ kẽm nguội tại đây [​IMG][Link reference]
     
  3. heyboyvn88

    heyboyvn88 Thành viên mới

    Mời quý khách tham khảo bảng báo giá thép tấm mạ kẽm nguội tại đây [​IMG][Link reference]
     
  4. heyboyvn88

    heyboyvn88 Thành viên mới

  5. heyboyvn88

    heyboyvn88 Thành viên mới

    Mời quý khách tham khảo nhé