TCVN 8184-1:2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1

Thảo luận trong 'Thuật ngữ' bắt đầu bởi kcxdkt, 19 Tháng ba 2015.

  1. kcxdkt

    kcxdkt Updating ...

    Lời giới thiệu

    Những định nghĩa trong các phần của tiêu chuẩn TCVN 8184 (ISO 6107) không nhất thiết phải hoàn toàn tương đương với định nghĩa trong các tiêu chuẩn có liên quan hoặc trong văn từ của sách khoa học hoặc từ điển. Những định nghĩa này được xây dựng vì mục đích kỹ thuật cũng như để thông hiểu và mang lại lợi ích cho người sử dụng không phải là chuyên gia trong lĩnh vực chất lượng nước. Mặc dù đã rất cố gắng để đảm bảo các định nghĩa đúng đắn về mặt kỹ thuật, nhưng trong tiêu chuẩn này cũng không thể nêu ra đầy đủ mọi chi tiết. Vì thế, các thuật ngữ định nghĩa của tiêu chuẩn này không nhằm cho mục đích tiến hành pháp lý và qui định trong hợp đồng, ISO không chịu trách nhiệm về các hậu quả có thể phát sinh từ việc sử dụng các định nghĩa này cho những mục đích không định trước. TCVN 8184 (ISO 6107) được hạn chế ở những định nghĩa cho các thuật ngữ đã lựa chọn có trong tiêu chuẩn của Ban kỹ thuật TCVN/TC 174 Chất lượng nước.


    CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 2

    Water quality - Vocabulary - Part 2

    Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ sử dụng trong các lĩnh vực nhất định về mô tả đặc tính chất lượng nước.

    Thuật ngữ và định nghĩa

    1. Độ muối tuyệt đối

    Sa

    Tỉ số của khối lượng vật chất hòa tan trong nước biển trên khối lượng nước biển.

    TẢI VỀ: http://diendan.xaydungkientruc.vn/resources/tcvn-8184-1-2009-chat-luong-nuoc-thuat-ngu-phan-1.24/