Tư vấn Bí kíp giao tiếp chuyên ngân hàng bằng tiếng Anh 2002

Thảo luận trong 'Thiết kế nội thất' bắt đầu bởi Vua Tủ Nhựa, 14 Tháng một 2022.

  1. Vua Tủ Nhựa

    Vua Tủ Nhựa Thành viên

    Bí kíp giao tiếp chuyên ngân hàng bằng tiếng Anh 2002
    1. Từ vựng giao tiếp tiếng Anh ngân hàng thông dụng:
    Cũng giống như giao tiếp chuyên ngành nail bằng tiếng Anh, việc giao tiếp tiếng Anh ngân hàng muốn trơn tru thì các nhân viên ngành này cần có vốn từ vựng phong phú trong lĩnh vực của mình. Dưới đây là các từ thông dụng nhất về các vấn đề như tài khoản, lãi suất, tiết kiệm...
    • Bank Account: Tài khoản ngân hàng
    • Personal Account: Tài khoản cá nhân
    • Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
    • Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
    • Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
    • Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn
    • Credit Card: Thẻ tín dụng
    • Debit Card: Thẻ ghi nợ
    • Charge Card: Thẻ thanh toán
    • Prepaid Card: Thẻ trả trước
    • Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo/ thẻ thế chấp
    • Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard
    • Additional service (n): Dịch vụ bổ sung
    • Asset (n): Tài sản
    • Asset finance: Tài trợ tài sản
    • Bank loan (n): Khoản vay ngân hàng
    • Banking code (n): Mã ngân hàng
    • Bailout Package (n): Gói cứu trợ
    • Be in debt ( to get/ run/ fall into debt ): Thiếu nợ
    • Bills (n): Hóa đơn
    • Budget (v): Ngân sách
    • Cash (n): Tiền mặt
    • Cheque (n ): Séc
    • Cheque book (n): Sổ sách
    • Compensation (n): Sự đền bù
    • Consumer banking (n): Ngân hàng tiêu dùng
    • Counter (n): Quầy thu tiền
    • Credit limit: Hạn mức tín dụng
    • Cash flow: Dòng tiền
    • Cash book: Sổ quỹ
    • Credit arrangement (n): Hợp đồng tín dụng
    • Credit control (n): Kiểm soát tín dụng
    • Credit management (n): Quản lý tín dụng
    • Credit Check (n): Kiểm tra tín dụng
    • Credit Crunch (n): Thắt chặt tín dụng
    • Credit history (n): Lịch sử tín dụng
    • Debt (n): nợ
    • Debtor (n): Con nợ
    • Draft (n): Hối phiếu
    • Draw (v): Ký phát
    • Drawee (n): Người bị ký phát
    • Drawing (n): Rút tiền
    • Direct debit (n): Ghi nợ trực tiếp
    • Deposit (n): Gửi tiền
    • Depositor (n): Người gửi tiền
    • Exchange (n): Ngoại hối
    • Exchange profit: Lợi nhuận ngoại hối
    • Equity research report (n): Báo cáo tài chính doanh nghiệp
    • Estimated profit: Lợi nhuận ước tính
    • Interest (n): Lãi suất
    • Interest rate (n): Tỷ lệ lãi suất
    • Lease (v): Cho thuê
    • Loan application form: Giấy yêu cầu vay vốn
    • Loan schedule (n): Kế hoạch thanh toán khoản vay
    • Personal loan (n): Khoản vay cá nhân
    • Portfolio management (n): Quản lý danh mục đầu tư
    • Repayment (n): Hoàn tiền lại
    • Risk (n): Rủi ro.
    2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng
    - Cách luyện giao tiếp tiếng Anh là tìm kiếm các mẫu câu hay gặp và thực hành cùng bạn bè. Dưới đây là một vài mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng hay gặp. Bạn có thể luyện phản xạ nói tiếng Anh với bạn bè nhé!
    [​IMG]
    2.1 Mở – đóng tài khoản
    Ngày nay, các phương tiện thanh toán điện tử ngày càng phổ biến, nhu cầu mở – đóng tài khoản ngân hàng ngày càng nhiều. Vì vậy, bạn nên biết một số mẫu câu giao tiếp chuyên ngân hàng bằng tiếng Anh liên quan đến việc mở – đóng tài khoản để giúp công việc được thực hiện dễ dàng hơn.
    I’d like to open an account/ a fixed account. ⇾ Tôi học tiếng Anh giao tiếp ngành nail
    muốn mở tài khoản/ tài khoản tiếng Anh giao tiếp shipper
    • cố định.
    • I’d like to close out my account. ⇾ Tôi muốn đóng tài khoản.
    • I want to open a current account. Could you give me some information? ⇾ Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Bạn vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
    • I want to make a withdrawal from my private account. ⇾ Tôi muốn rút tiền từ tài khoản cá nhân.
    • I need a checking account so that I can pay my bill. ⇾ Tôi cần mở 1 tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn của tôi.
    • We’d like to know how to open a savings account. ⇾ Chúng tôi muốn biết cách mở 1 tài khoản tiết kiệm.
    • I’d like to cancel a cheque. ⇾ Tôi muốn hủy cái séc.
    • Please fill in this form first. ⇾ Trước tiên làm ơn điền vào phiếu này.
    • Have you got any identification/ ID (viết tắt của identification)? ⇾ Bạn có giấy tờ tùy thân không?
    • What kind of account do you prefer? ⇾ Bạn thích loại tài khoản nào?
    • Here is your passbook. ⇾ Đây là sổ tiết kiệm của bạn.
    • If you open a current account you may withdraw the money at any time. ⇾ Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
    • Would you like a receipt? ⇾ Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?