TCVN 7286:2003 Bản vẽ kỹ thuật - Tỷ lệ 2015-03-20

Bản vẽ kỹ thuật - Tỷ lệ

  1. kcxdkt
    TIấU CHUẨN VIỆT NAM

    TCVN 7286 : 2003

    BẢN VẼ KỸ THUẬT – TỶ LỆ
    Technical drawings - Scales

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định tỷ lệ và ký hiệu tỷ lệ dựng trên các bản vẽ kỹ thuật trong mọi lĩnh vực kỹ thuật

    Định nghĩa

    2.1. Tỷ lệ (Scales): Tỷ số giữa kích thước dài của một phần tử vật thể biểu diễn trong bản vẽ gốc và kích thước dài thực của chính phần tử đó.

    Chỳ thớch – Tỷ lệ của một bản in cú thể khác với tỉ lệ của bản vẽ gốc.

    2.2. Tỷ lệ nguyên hình (Full scale): Tỷ lệ với tỷ số 1:1

    2.3. Tỷ lệ phúng to (Enlargement scale): Tỷ lệ với tỷ số lớn hơn 1:1. Tỷ lệ được gọi là lớn hơn do tỷ số của nó tăng lên.

    2.4. Tỷ lệ thu nhá (Reduction scale): Tỷ lệ với tỷ số nhá hơn 1:1. Tỷ lệ được gọi là nhá hơn do tỷ số của nú giảm xuống.

    Ký hiệu

    Ký hiệu đầy đủ gồm có chữ “TỈ LỆ” và tiếp sau đó là tỷ số, như sau:

    - TỈ LỆ 1:1 cho tỉ lệ nguyên hình

    - TỈ LỆ X:1 cho tỉ lệ phúng to.

    - TỈ LỆ 1:X cho tỉ lệ thu nhá.

    Để không gây ra hiểu nhầm, từ “TỈ LỆ” có thể không ghi